Anh - Việt

Bản dịch của từ Follicle trong tiếng Việt

follicle

Noun

follicle (Noun)

/fˈɑləkl/
/fˈɑlɪkl/
AI

Nghĩa 01

Một loại quả khô trong thực vật học phát sinh từ một lá noãn (carpel) và khi chín sẽ mở một bên để thả hạt ra.

A dry fruit that is derived from a single carpel and opens on one side only to release its seeds.

Ví dụ
Lỗ chân lông tóc là một phần quan trọng của da.The hair follicle is an important part of the skin.
Cô ấy đã đến thăm bác sĩ da liễu để kiểm tra sức khỏe lỗ chân lông.She visited a dermatologist to check her follicle health.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

Một túi nhỏ hoặc hốc nhỏ trong cơ thể có khả năng tiết ra chất (ví dụ như nang lông hoặc nang tuyến).

A small secretory cavity sac or gland.

Ví dụ
Nang tóc sản xuất dầu để giữ da khỏe mạnh.Hair follicles produce oil to keep the skin healthy.
Cô ấy đi khám da liễu để điều trị nang bị tắc.She visited a dermatologist to treat her clogged follicles.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của follicle (Noun)

SingularPlural

follicle

follicles

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh