Bản dịch của từ Food cost percentage trong tiếng Việt
Food cost percentage
Noun [U/C]

Food cost percentage(Noun)
fˈud kˈɑst pɚsˈɛntədʒ
fˈud kˈɑst pɚsˈɛntədʒ
01
Một chỉ số tài chính được sử dụng để đo lường hiệu quả chi phí của các hoạt động dịch vụ thực phẩm.
A financial metric used to measure the cost efficiency of food service operations.
Ví dụ
02
Tỷ lệ của chi phí thực phẩm so với doanh thu thực phẩm được tính bằng phần trăm.
The ratio of food costs to food sales calculated as a percentage.
Ví dụ
03
Một chỉ số hiệu suất chính trong ngành nhà hàng ảnh hưởng đến giá cả và lợi nhuận.
A key performance indicator in the restaurant industry that impacts pricing and profitability.
Ví dụ
