Bản dịch của từ Food spoilage trong tiếng Việt
Food spoilage
Noun

Food spoilage (Noun)
fˈud spˈɔɪlədʒ
fˈud spˈɔɪlədʒ
01
Quá trình thực phẩm trở nên không phù hợp để tiêu thụ do phân hủy hoặc ô nhiễm.
The process of food becoming unsuitable for consumption due to decay or contamination.
Ví dụ
Ví dụ
