Anh - Việt

Bản dịch của từ Footstep trong tiếng Việt

footstep

NounNoun Uncountable

footstep (Noun)

/fˈʊtstɛp/
/fˈʊtstɛp/
AI

Nghĩa 01

Âm thanh do bàn chân chạm đất khi người (hoặc động vật) bước đi.

A sound made by a foot coming into contact with the ground

Ví dụ
Tôi nghe thấy một tiếng bước chân nhẹ trong thư viện yên tĩnh hôm qua.I heard a soft footstep in the quiet library yesterday.
Tiếng bước chân của những người biểu tình không lớn trong cuộc diễu hành.The footstep of the protesters was not loud during the march.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

Hành động bước đi, đặc biệt là lúc bàn chân chạm mặt đất; tiếng hoặc dấu vết do mỗi bước chân để lại.

An act of walking especially when the foot touches the ground

Ví dụ
Mỗi bước chân vang vọng trong hội trường trống rỗng trong sự kiện xã hội.Every footstep echoed in the empty hall during the social event.
Không có bước chân nào được nghe thấy tại buổi họp cộng đồng tối qua.No footstep was heard at the quiet community gathering last night.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03

Vết do bàn chân để lại trên một bề mặt (ví dụ trên đất, cát, tuyết).

A mark left by a foot on a surface

Ví dụ
Nghệ sĩ đã để lại dấu chân đầy màu sắc trên dự án bích họa của cộng đồng.The artist left a colorful footprint on the community's mural project.
Không ai để ý đến dấu chân trong vườn cộng đồng tuần trước.No one noticed the footsteps in the community garden last week.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

footstep (Noun Uncountable)

/fˈʊtstɛp/
/fˈʊtstɛp/
AI

Nghĩa 01

Âm thanh hoặc hành động bước chân khi đi lại; tiếng chân (khi ai đó dẫm, bước trên mặt sàn, cầu thang, v.v.).

The sound or act of stepping or walking

Ví dụ
Âm thanh bước chân vang lên trong hội trường yên tĩnh trong cuộc họp.The footstep echoed in the quiet hall during the meeting.
Không có âm thanh bước chân nào được nghe thấy sau khi thảo luận kết thúc.There was no footstep heard after the discussion ended.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh