Bản dịch của từ For one's own sake trong tiếng Việt

For one's own sake

Idiom
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

For one's own sake(Idiom)

fˈɔː wˈəʊnz ˈaʊn sˈeɪk
ˈfɔr ˈwənz ˈoʊn ˈseɪk
01

Không vì bất kỳ lý do hoặc động cơ nào khác chủ yếu là vì lợi ích hoặc lợi thế của bản thân

Not for any other reason or motive primarily for ones own interest or advantage

Ví dụ
02

Vì mục đích hoặc lợi ích của bản thân

For the purpose or benefit of oneself

Ví dụ
03

Làm điều gì đó vì nó có giá trị nội tại chứ không phải vì phần thưởng hay kết quả bên ngoài

Doing something because it has intrinsic value not for external rewards or outcomes

Ví dụ