Bản dịch của từ Foreclosure trong tiếng Việt

Foreclosure

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Foreclosure(Noun)

fɔɹklˈoʊʒɚ
foʊɹklˈoʊʒəɹ
01

Hành động chiếm giữ hoặc thu hồi tài sản thế chấp (ví dụ nhà hoặc đất) do người vay không còn trả được các khoản vay thế chấp theo hợp đồng. Thường là quy trình pháp lý để chủ nợ lấy lại tài sản để bù vào nợ.

The action of taking possession of a mortgaged property when the mortgagor fails to keep up their mortgage payments.

收回抵押财产的行为

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng danh từ của Foreclosure (Noun)

SingularPlural

Foreclosure

Foreclosures

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ