Bản dịch của từ Foreign content trong tiếng Việt
Foreign content
Noun [U/C]

Foreign content(Noun)
fˈɔːreɪn kˈɒntənt
ˈfɔrɪn ˈkɑntənt
Ví dụ
02
Thông tin hoặc sản phẩm truyền thông không phải là hàng nội địa.
Information media or products that are not local or domestic
Ví dụ
03
Nội dung xuất phát từ bên ngoài một quốc gia hoặc nền văn hóa nhất định.
Content originating from outside a particular country or culture
Ví dụ
