Bản dịch của từ Foreign content trong tiếng Việt

Foreign content

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Foreign content(Noun)

fˈɔːreɪn kˈɒntənt
ˈfɔrɪn ˈkɑntənt
01

Nội dung được sản xuất hoặc phát hành bởi một nguồn không phải là người bản địa

Material that is produced or published by a nonnative source

Ví dụ
02

Thông tin hoặc sản phẩm truyền thông không phải là hàng nội địa.

Information media or products that are not local or domestic

Ví dụ
03

Nội dung xuất phát từ bên ngoài một quốc gia hoặc nền văn hóa nhất định.

Content originating from outside a particular country or culture

Ví dụ