Bản dịch của từ Forward-looking policing trong tiếng Việt

Forward-looking policing

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Forward-looking policing(Noun)

fˈɔːwədlˌʊkɪŋ pˈɒlɪsɪŋ
ˈfɔrˈwɔrdˌɫʊkɪŋ ˈpɑɫɪsɪŋ
01

Một chiến lược quản lý an ninh dự đoán và giải quyết những xu hướng tội phạm tiềm năng trong tương lai cũng như nhu cầu của cộng đồng.

A policing strategy that anticipates and addresses potential future crime trends and community needs

Ví dụ
02

Cảnh sát hóa với mục tiêu tập trung vào kết quả lâu dài và phúc lợi của cộng đồng.

Policing that is focused on longterm outcomes and the welfare of the community

Ví dụ
03

Một loại hình thực thi pháp luật áp dụng các biện pháp chủ động trong cách tiếp cận nhằm ngăn ngừa tội phạm.

A type of law enforcement that incorporates proactive measures in its approach to crime prevention

Ví dụ