Bản dịch của từ Founder effect trong tiếng Việt

Founder effect

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Founder effect (Noun)

fˈaʊndɚ ɨfˈɛkt
fˈaʊndɚ ɨfˈɛkt
01

Giảm đa dạng di truyền xảy ra khi một nhóm nhỏ cá thể từ một quần thể lớn hơn bắt đầu một quần thể mới.

The reduced genetic diversity that results when a small number of individuals from a larger population start a new population.

Ví dụ
Được tạo bởi ZIM AI
02

Hiện tượng trong di truyền quần thể khi một quần thể mới được thành lập bởi một số cá thể rất nhỏ, dẫn đến nguồn gen ít đa dạng hơn.

A phenomenon in population genetics where a new population is established by a very small number of individuals, leading to a less varied gene pool.

Ví dụ
Được tạo bởi ZIM AI
03

Một loại trôi gen xảy ra khi một vài cá thể bị cô lập khỏi một quần thể lớn hơn và hình thành một quần thể mới.

A type of genetic drift that occurs when a few individuals become isolated from a larger population and form a new population.

Ví dụ
Được tạo bởi ZIM AI

Chu Du Speak

Chat AI

Bạn

Luyện Speaking sử dụng Founder effect cùng Chu Du Speak

Video ngữ cảnh

Từ đồng nghĩa (Synonym)

Độ phù hợp
Không có từ phù hợp

Từ trái nghĩa (Antonym)

Độ phù hợp
Không có từ phù hợp

Tần suất xuất hiện

1.0/8Rất thấp
Listening
Rất thấp
Speaking
Rất thấp
Reading
Rất thấp
Writing Task 1
Rất thấp
Writing Task 2
Rất thấp

Tài liệu trích dẫn có chứa từ

Idiom with Founder effect

Không có idiom phù hợp