Bản dịch của từ Founder effect trong tiếng Việt
Founder effect

Founder effect (Noun)
Giảm đa dạng di truyền xảy ra khi một nhóm nhỏ cá thể từ một quần thể lớn hơn bắt đầu một quần thể mới.
The reduced genetic diversity that results when a small number of individuals from a larger population start a new population.
Hiện tượng trong di truyền quần thể khi một quần thể mới được thành lập bởi một số cá thể rất nhỏ, dẫn đến nguồn gen ít đa dạng hơn.
A phenomenon in population genetics where a new population is established by a very small number of individuals, leading to a less varied gene pool.
Một loại trôi gen xảy ra khi một vài cá thể bị cô lập khỏi một quần thể lớn hơn và hình thành một quần thể mới.
A type of genetic drift that occurs when a few individuals become isolated from a larger population and form a new population.