Anh - Việt

Bản dịch của từ Foundering trong tiếng Việt

foundering

Verb

foundering (Verb)

/fˈaʊndɚɪŋ/
/fˈaʊndɚɪŋ/
AI

Nghĩa 01

thất bại hoàn toàn, sụp đổ hoặc không thể tiếp tục hoạt động nữa

fail utterly collapse.

Ví dụ
Tổ chức từ thiện đang thất bại do thiếu quyên góp.The charity organization is foundering due to lack of donations.
Nhiều chương trình xã hội không thất bại; chúng vẫn hiệu quả.Many social programs are not foundering; they are still effective.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của foundering (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

founder

V2

Quá khứ đơn

Past simple

foundered

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

foundered

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

founders

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

foundering

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh