Anh - Việt

Bản dịch của từ Foundered trong tiếng Việt

foundered

VerbAdjective

foundered (Verb)

/fˈaʊndɚd/
/fˈaʊndɚd/
AI

Nghĩa 01

(dùng cho tàu thuyền) bị hư hại nặng hoặc chìm; không thể tiếp tục hoạt động vì bị hỏng nặng hoặc bị chìm.

become wrecked or sink especially in relation to a ship.

Ví dụ
Con tàu từ thiện đã bị đắm trong cơn bão tuần trước.The charity ship foundered during the storm last week.
Nhiều người tin rằng dự án sẽ không bị đắm.Many believed the project would not have foundered.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

(đã) thất bại; ngừng hoạt động hoặc không thành công, thường vì thiếu nguồn lực, hỗ trợ hoặc vì không đạt được kết quả mong muốn.

fail or cease to function usually due to a lack of success or resources.

Ví dụ
Dự án cộng đồng thất bại do thiếu kinh phí và hỗ trợ.The community project foundered due to lack of funding and support.
Nhiều chương trình xã hội không thất bại trong những năm gần đây.Many social programs have not foundered in recent years.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03

(động từ) không đạt được mục tiêu; thất bại trong việc hoàn thành kế hoạch hoặc dự án.

fail to achieve a goal or objective.

Ví dụ
Nhiều chương trình xã hội đã thất bại do thiếu kinh phí vào năm 2022.Many social programs foundered due to lack of funding in 2022.
Sáng kiến này không thất bại; nó đã giúp nhiều gia đình.The initiative did not founder; it successfully helped many families.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của foundered (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

founder

V2

Quá khứ đơn

Past simple

foundered

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

foundered

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

founders

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

foundering

foundered (Adjective)

/fˈaʊndɚd/
/fˈaʊndɚd/
AI

Nghĩa 01

Miêu tả tình trạng chìm, sụp đổ hoặc thất bại — có thể là nghĩa đen (ví dụ: tàu chìm) hoặc nghĩa bóng (kế hoạch, dự án thất bại).

sunk or collapsed literally or metaphorically thrice damaged or failing.

Ví dụ
Dự án thất bại không đạt được mục tiêu xã hội năm ngoái.The foundered project failed to meet its social goals last year.
Tổ chức không thất bại mặc dù gặp khó khăn tài chính năm 2022.The organization did not foundered despite financial difficulties in 2022.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh