Bản dịch của từ Four-year degree trong tiếng Việt

Four-year degree

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Four-year degree(Noun)

fˈɔːjiə dˈɛɡriː
ˈfɔrˌjɪr ˈdɛɡri
01

Một bằng cấp do một trường cao đẳng hoặc đại học cấp cho thấy đã hoàn thành chương trình học kéo dài bốn năm

A qualification awarded by a college or university that indicates completion of a study program lasting four years

Ví dụ
02

Một bằng cấp học thuật thường yêu cầu bốn năm học toàn thời gian

An academic degree that typically requires four years of fulltime study

Ví dụ
03

Bằng cử nhân hoặc tương đương đạt được sau khóa học bốn năm

A bachelors degree or equivalent obtained after a fouryear course of study

Ví dụ