Bản dịch của từ Framed shot trong tiếng Việt
Framed shot
Noun [U/C]

Framed shot(Noun)
frˈeɪmd ʃˈɒt
ˈfreɪmd ˈʃɑt
01
Một hình ảnh trực quan tập trung vào một phân khúc nhất định của cảnh.
A visual representation that focuses on a particular segment of the scene
Ví dụ
02
Một bức ảnh hoặc video được tạo hình hoặc ghi lại bên trong một khung hoặc viền nhất định.
A photograph or video that has been composed or captured within a specific border or frame
Ví dụ
03
Sự sắp xếp các yếu tố trong khung hình của máy ảnh
An arrangement of elements within the frame of the camera
Ví dụ
