Anh - Việt

Bản dịch của từ Franking trong tiếng Việt

franking

VerbNoun

franking (Verb)

/fɹˈæŋkɪŋ/
/fɹˈæŋkɪŋ/
AI

Nghĩa 01

Đóng dấu (lên thư/bưu phẩm) bằng dấu chính thức để ghi nhận cước phí đã được trả.

mark an item of mail with an official mark or marking to show that postage has been paid.

Ví dụ
Cô ấy đóng dấu thư trước khi gửi cho bạn cô.She franked the letter before sending it to her friend.
Bưu điện đóng dấu tất cả thư đi để đảm bảo thanh toán.The post office franked all the outgoing mail to ensure payment.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của franking (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

frank

V2

Quá khứ đơn

Past simple

franked

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

franked

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

franks

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

franking

franking (Noun)

/fɹˈæŋkɪŋ/
/fɹˈæŋkɪŋ/
AI

Nghĩa 01

Hành động đánh dấu lên thư hoặc bưu phẩm để chỉ rằng tiền gửi (tem hoặc cước) đã được thanh toán.

the action of marking an item of mail to show that postage has been paid.

Ví dụ
Dấu chứng nhận trên phong bì cho biết đã thanh toán cước phí.The franking on the envelope indicated the postage was paid.
Cô nhận thấy dấu chứng nhận trên lá thư trước khi gửi đi.She noticed the franking on the letter before dropping it off.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh