Bản dịch của từ Free-style trong tiếng Việt
Free-style
Noun [U/C]

Free-style(Noun)
frˈiːstaɪl
ˈfriˈstaɪɫ
01
Một phong cách viết hoặc biểu diễn tự do, không bị ràng buộc bởi quy tắc hay hạn chế nào.
A style of writing or performing that is free from rules or restrictions
Ví dụ
02
Trong thể thao, có một loại hình thi đấu cho phép vận động viên tự do chọn lựa kỹ thuật hoặc phong cách riêng của mình.
In sport a type of competition that allows athletes the freedom to choose their own techniques or style
Ví dụ
03
Một loại hình biểu đạt nghệ thuật được đặc trưng bởi sự tự do không bị ràng buộc bởi những quy chuẩn thông thường.
A category of artistic expression characterized by a lack of conventional constraints
Ví dụ
