Anh - Việt
freefalling
Verb
freefalling (Verb)
/frˈiːfɔːlɪŋ/
/ˈfriˌfɔɫɪŋ/
AI
Nghĩa 01
Trải nghiệm một khoảng thời gian rơi tự do, thường là trong một cú nhảy hoặc nhảy dù.
To experience a period of free fall usually in a jump or parachuting
Ví dụ
Nhiều người thích trải nghiệm rơi tự do khi nhảy dù ở California.Many people enjoy freefalling during skydiving in California.
Không phải ai cũng cảm thấy an toàn khi rơi tự do từ độ cao 12.000 feet.Not everyone feels safe freefalling from 12,000 feet.
Ví dụ
Nền kinh tế đang giảm nhanh sau đại dịch năm 2020.The economy is freefalling after the 2020 pandemic hit hard.
Niềm tin xã hội không giảm nhanh dù có vấn đề chính trị năm nay.Social trust is not freefalling despite political issues this year.
Ví dụ
Tỉ lệ thất nghiệp đang giảm mạnh sau chính sách mới.The unemployment rate is freefalling after the new policy.
Tội phạm có đang giảm nhanh ở các thành phố lớn như New York không?Is crime freefalling in big cities like New York?