Bản dịch của từ Frenulum trong tiếng Việt

Frenulum

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Frenulum (Noun)

fɹˈɛnjələm
fɹˈɛnjələm
01

(ở một số loài bướm đêm và bướm) có một sợi lông hoặc hàng lông ở mép của cánh sau giúp nó tiếp xúc với cánh trước.

In some moths and butterflies a bristle or row of bristles on the edge of the hindwing which keeps it in contact with the forewing.

Ví dụ

The frenulum helps moths fly smoothly during their social interactions.

Frenulum giúp bướm bay mượt mà trong các tương tác xã hội.

Moths do not always use their frenulum in social settings.

Bướm không phải lúc nào cũng sử dụng frenulum trong các tình huống xã hội.

Does the frenulum affect how butterflies socialize with each other?

Frenulum có ảnh hưởng đến cách bướm giao tiếp với nhau không?

02

Một nếp gấp hoặc dải mô nhỏ hỗ trợ hoặc kiểm tra chuyển động của bộ phận được gắn vào, đặc biệt là nếp gấp da bên dưới lưỡi hoặc giữa môi và nướu.

A small fold or ridge of tissue which supports or checks the motion of the part to which it is attached in particular a fold of skin beneath the tongue or between the lip and the gum.

Ví dụ

The frenulum under my tongue helps me speak clearly in English.

Frenulum dưới lưỡi giúp tôi nói rõ ràng bằng tiếng Anh.

Many people do not know what a frenulum is or its function.

Nhiều người không biết frenulum là gì hoặc chức năng của nó.

Is the frenulum important for social communication and interaction skills?

Frenulum có quan trọng cho kỹ năng giao tiếp và tương tác xã hội không?

Chu Du Speak

Chat AI

Bạn

Luyện Speaking sử dụng Frenulum cùng Chu Du Speak

Video ngữ cảnh

Từ đồng nghĩa (Synonym)

Độ phù hợp
Không có từ phù hợp

Từ trái nghĩa (Antonym)

Độ phù hợp
Không có từ phù hợp

Tần suất xuất hiện

1.0/8Rất thấp
Listening
Rất thấp
Speaking
Rất thấp
Reading
Rất thấp
Writing Task 1
Rất thấp
Writing Task 2
Rất thấp

Tài liệu trích dẫn có chứa từ

Idiom with Frenulum

Không có idiom phù hợp