Bản dịch của từ Friend for eternity trong tiếng Việt

Friend for eternity

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Friend for eternity(Phrase)

frˈɛnd fˈɔː ɪtˈɜːnɪti
ˈfrɛnd ˈfɔr ɪˈtɝnəti
01

Một người luôn trung thành và hỗ trợ suốt cuộc đời của ai đó

Someone who remains loyal and supportive throughout their entire life.

一生忠诚支持、始终如一的人

Ví dụ
02

Một tình bạn bền vững qua mọi thử thách và thay đổi

An eternal friendship that endures every challenge and change.

经得起考验和时光变迁的永恒友情

Ví dụ
03

Một người đồng hành hoặc người bạn thân thiết, người mà ta chia sẻ mối liên kết bền chặt kéo dài vượt thời gian.

A companion or ally with someone with whom we share a strong bond that lasts beyond time.

与自己有深厚情谊、超越时间的伙伴或盟友

Ví dụ