Anh - Việt

Bản dịch của từ Fruitage trong tiếng Việt

fruitage

Noun

fruitage (Noun)

/fɹˈutɪdʒ/
/fɹˈutɪdʒ/
AI

Nghĩa 01 · Kết quả, lợi ích hay thành quả thu được từ một công việc, hoạt động hoặc nỗ lực.

Kết quả, lợi ích hay thành quả thu được từ một công việc, hoạt động hoặc nỗ lực.

the results or profits of work or activity.

Ví dụ
Kết quả của việc tình nguyện là cảm giác mãn nguyện.The fruitage of volunteering is a sense of fulfillment.
Không phải ai cũng có thể nhìn thấy kết quả của nỗ lực của họ ngay lập tức.Not everyone can see the fruitage of their efforts immediately.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh