Bản dịch của từ Function board trong tiếng Việt

Function board

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Function board(Noun)

fˈʌŋkʃən bˈɔɹd
fˈʌŋkʃən bˈɔɹd
01

Một nhóm người đảm nhận hoặc tổ chức các chức năng cụ thể trong tổ chức.

A group of people who manage or organize specific functions within an organization.

这是指在一个组织中,负责特定职能的管理团队或机构。

Ví dụ
02

Một hệ thống hoặc một nhóm các thành phần cùng hoạt động để thực hiện một chức năng cụ thể.

A system or a group of components working together to perform a specific function.

一个系统或一组组件协调合作以完成特定功能。

Ví dụ
03

Một bảng hay bảng điều khiển chịu trách nhiệm thực hiện các vai trò hoặc nhiệm vụ đã được xác định.

A table or dashboard responsible for performing specified roles or tasks.

一个负责执行既定职责或任务的板块或面板。

Ví dụ