Bản dịch của từ Fundamentalist trong tiếng Việt

Fundamentalist

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Fundamentalist(Noun)

fˌʌndəmˈɛntəlˌɪst
ˌfəndəˈmɛntəɫɪst
01

Một người tin vào việc giải thích chính xác, rõ ràng của kinh điển trong một tôn giáo.

A person who believes in the strict literal interpretation of scripture in a religion

一个坚信宗教经典字面解释的人

Ví dụ
02

Một thành viên của một phong trào tôn giáo giữ vững các tiêu chuẩn nghiêm ngặt của giáo lý.

A member of a religious movement that upholds strict standards of doctrine

一位宗教运动的成员坚守教义的严格标准。

Ví dụ
03

Một người ủng hộ việc tuân thủ nghiêm ngặt các nguyên tắc tôn giáo hoặc chính trị.

An advocate of a strict adherence to religious or political principles

坚持宗教或政治原则的坚定支持者

Ví dụ