Bản dịch của từ Fundamentalist trong tiếng Việt

Fundamentalist

AdjectiveNoun
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Fundamentalist (Adjective)

fˌʌndəmˈɛnəlɪst
fˌʌndəmˈɛntəlɪst
01

(tính từ) Liên quan đến hoặc ủng hộ cách hiểu sách thánh hoặc giáo lý tôn giáo một cách nghiêm ngặt và theo nguyên văn, không chấp nhận diễn giải hay thay đổi.

Relating to or advocating the strict and literal interpretation of religious texts.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Fundamentalist (Noun)

fˌʌndəmˈɛnəlɪst
fˌʌndəmˈɛntəlɪst
01

Người tin theo cách hiểu nghiêm ngặt và diễn giải từng chữ của các văn bản tôn giáo; thường không chấp nhận diễn giải thoáng hơn hoặc thay đổi theo thời đại.

A person who believes in the strict and literal interpretation of religious texts.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ