ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Fundamentalist
Một người tin vào việc giải thích chính xác, rõ ràng của kinh điển trong một tôn giáo.
A person who believes in the strict literal interpretation of scripture in a religion
一个坚信宗教经典字面解释的人
Một thành viên của một phong trào tôn giáo giữ vững các tiêu chuẩn nghiêm ngặt của giáo lý.
A member of a religious movement that upholds strict standards of doctrine
一位宗教运动的成员坚守教义的严格标准。
Một người ủng hộ việc tuân thủ nghiêm ngặt các nguyên tắc tôn giáo hoặc chính trị.
An advocate of a strict adherence to religious or political principles
坚持宗教或政治原则的坚定支持者