Anh - Việt

Bản dịch của từ Funnelling trong tiếng Việt

funnelling

Noun

funnelling (Noun)

/fˈʌnəlɨŋ/
/fˈʌnəlɨŋ/
AI

Nghĩa 01

Một ống hoặc phễu hình nón, miệng rộng ở trên và miệng hẹp ở dưới, dùng để dẫn hoặc rót chất lỏng hoặc bột vào một lỗ nhỏ mà không bị đổ ra ngoài.

a channel or tube that is wide at the top and narrow at the bottom used for guiding liquid or powder into a small opening.

Ví dụ
Việc dẫn dắt quyên góp đã giúp tổ chức từ thiện đạt mục tiêu 10.000 đô la.The funneling of donations helped the charity reach its goal of $10,000.
Việc dẫn dắt tài nguyên không phải là cách hiệu quả để hỗ trợ tất cả cộng đồng.Funneling resources is not an effective way to support all communities.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh