Bản dịch của từ Further consideration trong tiếng Việt

Further consideration

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Further consideration(Noun)

fɝˈðɚ kənsˌɪdɚˈeɪʃən
fɝˈðɚ kənsˌɪdɚˈeɪʃən
01

Việc đánh giá chính thức các lựa chọn hoặc đề xuất.

An official assessment or review of options or proposals.

对方案或提议进行正式的评估或审查

Ví dụ
02

Quá trình thảo luận hoặc cân nhắc các khía cạnh quan trọng trước khi đưa ra quyết định.

The process of discussing or considering key aspects before making a decision.

在做出决定之前,对相关重要因素进行充分讨论或审慎考虑的过程

Ví dụ
03

Suy ngẫm thêm về một chủ đề hoặc quyết định nào đó.

Thinking or reflecting further on a topic or decision.

对某个主题或决定的进一步思考或反思

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh