Bản dịch của từ Fussy client trong tiếng Việt

Fussy client

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Fussy client(Noun)

fˈʌsi klˈaɪənt
ˈfəsi ˈkɫaɪənt
01

Một người tìm kiếm dịch vụ nhưng lại không hài lòng hoặc cần được chú ý hơn

A person seeking services who expresses dissatisfaction or requires extra attention

Ví dụ
02

Một người mua hoặc khách hàng rất kén chọn và cầu toàn trong những yêu cầu của họ

A buyer or customer who is overly critical and meticulous in their requests

Ví dụ
03

Một khách hàng khó chiều hoặc có yêu cầu rất cụ thể

A client who is hard to please or who has very specific demands

Ví dụ