Bản dịch của từ Garden party trong tiếng Việt

Garden party

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Garden party(Noun)

gˈɑɹdn pˈɑɹti
gˈɑɹdn pˈɑɹti
01

Một dịp để giải trí và ăn mừng.

An occasion for entertainment and celebration.

Ví dụ
02

Một bữa tiệc diễn ra ở sân sau hoặc không gian mở tương tự.

A party that takes place in a backyard or similar open space.

Ví dụ
03

Một cuộc tụ họp xã hội được tổ chức ngoài trời, thường là trong vườn.

A social gathering held outdoors typically in a garden.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh