Bản dịch của từ Gas in the peritoneal cavity trong tiếng Việt

Gas in the peritoneal cavity

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Gas in the peritoneal cavity(Noun)

ɡˈæs ˈɪn tʰˈiː pˈɛrɪtˌəʊniəl kˈævɪti
ˈɡæs ˈɪn ˈθi ˌpɛrəˈtoʊniəɫ ˈkævɪti
01

Dịch chất trong khoang bụng có thể chỉ ra các vấn đề như thủng hoặc nhiễm trùng.

Fluid in the abdominal cavity may indicate conditions such as perforation or infection.

腹腔内液体可能暗示穿孔或感染等情况。

Ví dụ
02

Thuật ngữ dùng trong y học để mô tả sự xuất hiện của khí trong một khoang trong cơ thể

A term used in medicine to describe the presence of air within a body cavity.

这是医学上用来描述体内某个腔隙中有气体存在的术语。

Ví dụ
03

Một chất bao gồm các vật thể trong trạng thái khí, chiếm không gian.

A substance exists in a gaseous state that occupies space.

一种存在于气态中的物质,占据空间。

Ví dụ