Anh - Việt

Bản dịch của từ Gasping trong tiếng Việt

gasping

VerbAdjectiveAdverb

gasping (Verb)

/gˈæspɪŋ/
/gˈæspɪŋ/
AI

Nghĩa 01

Thở hổn hển, há mồm để lấy hơi vì đau hoặc ngạc nhiên; thở dốc, hít vào mạnh và nhanh khi bất ngờ hoặc bị thương.

catch ones breath with an open mouth owing to pain or astonishment.

Ví dụ
Cô ấy thở hổn hển sau khi chạy marathon 5K cuối tuần trước.She was gasping after running the 5K marathon last weekend.
Anh ấy không thở hổn hển trong sự kiện xã hội tối qua.He was not gasping during the social event last night.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của gasping (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

gasp

V2

Quá khứ đơn

Past simple

gasped

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

gasped

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

gasps

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

gasping

gasping (Adjective)

/gˈæspɪŋ/
/gˈæspɪŋ/
AI

Nghĩa 01

thở hổn hển, há miệng để thở mạnh do đau đớn hoặc ngạc nhiên; trạng thái đang thở dồn dập và khó khăn vì sự đau, sợ hoặc sửng sốt.

panting with open mouth owing to pain or astonishment.

Ví dụ
Đám đông đang thở hổn hển trước màn ảo thuật biến mất đáng kinh ngạc.The crowd was gasping at the magician's incredible disappearing act.
Nhiều người không thở hổn hển trong bài phát biểu nhàm chán.Many people were not gasping during the boring speech.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

gasping (Adverb)

/gˈæspɪŋ/
/gˈæspɪŋ/
AI

Nghĩa 01

một cách thở hổn hển, hấp háy vì háo hức muốn nắm bắt ý tưởng hoặc thông tin; tức là cố gắng nói hoặc nghe nhanh vì quá háo hức hoặc tập trung.

with the gasping breath of one eager to grasp an idea.

Ví dụ
Khán giả lắng nghe với hơi thở gấp gáp trong cuộc tranh luận xã hội về biến đổi khí hậu.The audience listened gasping during the social debate on climate change.
Sinh viên không thở gấp khi thảo luận về các vấn đề xã hội trong nhóm.Students are not gasping when discussing social issues in their groups.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh