Bản dịch của từ Gastrografin trong tiếng Việt

Gastrografin

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Gastrografin(Noun)

gˈæstrəɡrˌæfɪn
ˈɡæstrəˌɡræfɪn
01

Được sử dụng trong các thủ tục y tế để hình dung các cơ quan bên trong trên các bức xạ X hoặc quét.

Used in medical procedures to visualize internal organs on Xrays or scans

Ví dụ
02

Nó chứa iothalamate và thường được sử dụng bằng đường uống hoặc qua trực tràng.

It contains iothalamate and is typically administered orally or rectally

Ví dụ
03

Một tác nhân tương phản tan trong nước được sử dụng trong chẩn đoán hình ảnh để quan sát đường tiêu hóa.

A watersoluble contrast agent used in radiology for imaging the gastrointestinal tract

Ví dụ