Bản dịch của từ Iothalamate trong tiếng Việt
Iothalamate
Noun [U/C]

Iothalamate(Noun)
ˈaɪəθˌælɐmˌeɪt
ˌaɪəˈθæɫəˌmeɪt
Ví dụ
02
Chất cản quang không xuyên tia X được sử dụng trong chẩn đoán y tế, đặc biệt trong chụp mạch máu và chụp cắt lớp vi tính (CT).
A radiopaque contrast agent used in medical imaging particularly in angiography and computed tomography CT scans
Ví dụ
03
Nó giúp hình dung các mạch máu và cơ quan bằng cách tăng cường độ tương phản giữa chúng và các mô xung quanh trong các quy trình chẩn đoán hình ảnh.
It helps in visualizing blood vessels and organs by enhancing the contrast between them and surrounding tissues during imaging procedures
Ví dụ
