Bản dịch của từ Gecko trong tiếng Việt

Gecko

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Gecko(Noun)

gˈɛkoʊ
gˈɛkoʊ
01

Một loài thằn lằn hoạt động về đêm, thường kêu to, có đệm dính ở chân giúp leo trên bề mặt trơn. Loài này phổ biến ở những vùng khí hậu ấm.

A nocturnal and often highly vocal lizard which has adhesive pads on the feet to assist in climbing on smooth surfaces It is widespread in warm regions.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ