Bản dịch của từ Gender misconception trong tiếng Việt

Gender misconception

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Gender misconception(Noun)

ɡˈɛndɐ mɪskənsˈɛpʃən
ˈɡɛndɝ ˌmɪskənˈsɛpʃən
01

Một quan điểm sai lầm dẫn đến những định kiến về bản sắc và cách thể hiện giới tính.

An erroneous view that leads to stereotypes about gender identity and expression

一个错误的观点导致了关于身份认同和性别表现方式的成见。

Ví dụ
02

Niềm tin rằng một số đặc điểm hay hành vi gắn liền một cách tự nhiên với giới tính nam hay nữ.

The belief that certain traits or behaviors are inherently tied to either male or female genders

认为某些特征或行为天生就与男性或女性的身份密不可分的观念

Ví dụ
03

Một sự hiểu lầm hoặc niềm tin sai lệch về các vai trò, hành vi hoặc đặc điểm liên quan đến giới tính.

A misunderstanding or incorrect belief regarding the roles behaviors or characteristics associated with gender

关于性别相关角色、行为或特征的误解或错误信念

Ví dụ