Bản dịch của từ Genomic medicine trong tiếng Việt
Genomic medicine
Noun [U/C]

Genomic medicine (Noun)
dʒənˈɑmɨk mˈɛdəsən
dʒənˈɑmɨk mˈɛdəsən
01
Một nhánh của y học sử dụng thông tin gen của một cá nhân như một phần của sự chăm sóc lâm sàng của họ.
A branch of medicine that uses genomic information about an individual as part of their clinical care.
Ví dụ
Được tạo bởi ZIM AI
Ví dụ
Được tạo bởi ZIM AI
03
Một phương pháp điều trị và phòng ngừa bệnh với sự xem xét đến sự biến đổi cá nhân trong gen.
An approach to disease treatment and prevention that considers individual variability in genes.
Ví dụ
Được tạo bởi ZIM AI
Từ đồng nghĩa (Synonym)
Độ phù hợp
Không có từ phù hợp
Từ trái nghĩa (Antonym)
Độ phù hợp
Không có từ phù hợp
Tần suất xuất hiện
1.0/8Rất thấp
Listening
Rất thấp
Speaking
Rất thấp
Reading
Rất thấp
Writing Task 1
Rất thấp
Writing Task 2
Rất thấp
Tài liệu trích dẫn có chứa từ
Idiom with Genomic medicine
Không có idiom phù hợp