Bản dịch của từ Genophore trong tiếng Việt

Genophore

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Genophore (Noun)

dʒˈɛnəfˌɔɹ
dʒˈɛnəfˌɔɹ
01

Cấu trúc mang thông tin di truyền của tế bào, cơ quan hoặc vi rút; cụ thể là chuỗi dna đơn giản của sinh vật nhân sơ hoặc lạp thể (được phân biệt với nhiễm sắc thể của sinh vật nhân chuẩn).

The structure that carries the genetic information of a cell organelle or virus specifically the simple dna strand of a prokaryote or plastid as distinguished from a chromosome of a eukaryote.

Ví dụ

The genophore carries essential information for bacterial reproduction and survival.

Genophore mang thông tin thiết yếu cho sự sinh sản và sống sót của vi khuẩn.

The genophore does not contain the complex DNA found in eukaryotes.

Genophore không chứa DNA phức tạp tìm thấy trong eukaryote.

Does the genophore influence the behavior of prokaryotic cells in communities?

Genophore có ảnh hưởng đến hành vi của tế bào prokaryote trong cộng đồng không?

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/genophore/

Video ngữ cảnh

Từ đồng nghĩa (Synonym)

Độ phù hợp
Không có từ phù hợp

Từ trái nghĩa (Antonym)

Độ phù hợp
Không có từ phù hợp

Tần suất xuất hiện

1.0/8Rất thấp
Listening
Rất thấp
Speaking
Rất thấp
Reading
Rất thấp
Writing Task 1
Rất thấp
Writing Task 2
Rất thấp

Tài liệu trích dẫn có chứa từ

Idiom with Genophore

Không có idiom phù hợp