Bản dịch của từ Germanium trong tiếng Việt

Germanium

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Germanium(Noun)

dʒəɹmˈeɪniəm
dʒəɹmˈeɪniəm
01

Một nguyên tố hóa học có số nguyên tử 32, là kim loại á (metalloid) màu xám bóng. Germanium từng rất quan trọng trong chế tạo transistor và các thiết bị bán dẫn khác, nhưng về sau hầu hết đã được thay thế bằng silicon.

The chemical element of atomic number 32 a shiny grey metalloid Germanium was important in the making of transistors and other semiconductor devices but has been largely replaced by silicon.

化学元素,原子序数32,光亮的灰色类金属

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng danh từ của Germanium (Noun)

SingularPlural

Germanium

-

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh