ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Gestural movement
Việc sử dụng chuyển động của tay hoặc cơ thể để truyền đạt ý nghĩa mà không cần lời nói
The use of movements of the hands or body to convey meaning without speech
Một chuyển động được thực hiện bằng một bộ phận của cơ thể, đặc biệt là tay hoặc đầu để diễn đạt một ý tưởng hoặc ý nghĩa
A movement made with a part of the body especially a hand or the head to express an idea or meaning