Bản dịch của từ Get back to someone trong tiếng Việt

Get back to someone

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Get back to someone(Phrase)

ɡˈɛt bˈæk tˈu sˈʌmwˌʌn
ɡˈɛt bˈæk tˈu sˈʌmwˌʌn
01

Phản hồi lại cho ai đó bằng cách gọi lại hoặc trả lời tin nhắn mà họ đã gửi (ví dụ: gọi lại, nhắn tin lại, trả lời email).

To return a phone call or message to someone.

回复某人的电话或信息

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Trả lời hoặc liên lạc lại với ai sau một thời gian (ví dụ: gọi lại, nhắn tin lại khi có thông tin hoặc khi rảnh).

To return a call or communicate with someone later

稍后联系某人

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

03

Trở lại liên hệ với ai để trả lời, cập nhật hoặc tiếp tục một cuộc trao đổi hoặc câu hỏi trước đó.

To follow up with someone about a previous discussion or inquiry

与某人跟进之前的讨论或询问

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

04

Trả lời ai đó sau khi đã xem xét hoặc nghĩ kỹ về yêu cầu, tin nhắn hay thông tin họ gửi.

To respond to someone after considering their request or message

回复某人

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh