Bản dịch của từ Get burned trong tiếng Việt

Get burned

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Get burned(Phrase)

ɡˈɛt bˈɜːnd
ˈɡɛt ˈbɝnd
01

Trải qua sự chỉ trích gay gắt hoặc phản đối mạnh mẽ

To experience intense criticism or backlash

Ví dụ
02

Bị lừa gạt hoặc bị lợi dụng

To be deceived or taken advantage of

Ví dụ
03

Chịu thiệt hại hoặc bị thương do lửa hoặc nguồn nhiệt

To suffer damage or injury from a fire or heat source

Ví dụ