Bản dịch của từ Get off with trong tiếng Việt

Get off with

Idiom
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Get off with(Idiom)

01

Tránh bị phạt hoặc chịu hậu quả cho một hành động nào đó.

Avoid punishment or consequences for an action.

逃避对某个行为的惩罚或后果。

Ví dụ
02

Tình cảm hoặc quan hệ tình dục với ai đó

There is a romantic or sexual encounter with someone.

与某人发生浪漫或性关系

Ví dụ
03

Rời khỏi hay đi đâu đó, thường dùng để nói về việc ai đó không dự kiến ở lại lâu.

Leaving or stepping out is often used in contexts where someone isn't expected to stay.

离开或出去,通常用在某人不被期待留下的场合中。

Ví dụ