Bản dịch của từ Get out of form trong tiếng Việt
Get out of form
Phrase

Get out of form(Phrase)
ɡˈɛt ˈaʊt ˈɒf fˈɔːm
ˈɡɛt ˈaʊt ˈɑf ˈfɔrm
01
Rời khỏi một nơi nào đó hay môi trường nào đó thường trong tình trạng gấp gáp.
To leave a location or environment often in a hurry
Ví dụ
02
Tách rời khỏi một tình huống gây rắc rối hoặc không mong muốn.
To disengage from a problematic or undesirable scenario
Ví dụ
