Bản dịch của từ Get out of form trong tiếng Việt

Get out of form

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Get out of form(Phrase)

ɡˈɛt ˈaʊt ˈɒf fˈɔːm
ˈɡɛt ˈaʊt ˈɑf ˈfɔrm
01

Rời khỏi một nơi nào đó hay môi trường nào đó thường trong tình trạng gấp gáp.

To leave a location or environment often in a hurry

Ví dụ
02

Tách rời khỏi một tình huống gây rắc rối hoặc không mong muốn.

To disengage from a problematic or undesirable scenario

Ví dụ
03

Trốn thoát khỏi một tình huống hoặc địa điểm

To escape from a situation or place

Ví dụ