Bản dịch của từ Getting paid well trong tiếng Việt

Getting paid well

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Getting paid well(Phrase)

ɡˈɛtɪŋ pˈeɪd wˈɛl
ˈɡɛtɪŋ ˈpeɪd ˈwɛɫ
01

Nhận mức lương hoặc thù lao hợp lý cho công việc đã hoàn thành

Receiving a good salary or wages for work done

Ví dụ
02

Kiếm được một khoản tiền vừa ý

Earning a satisfactory amount of money

Ví dụ
03

Được đền bù xứng đáng cho công việc của mình

Being compensated adequately for one’s employment

Ví dụ