Bản dịch của từ Getting paid well trong tiếng Việt
Getting paid well
Phrase

Getting paid well(Phrase)
ɡˈɛtɪŋ pˈeɪd wˈɛl
ˈɡɛtɪŋ ˈpeɪd ˈwɛɫ
Ví dụ
02
Kiếm được một khoản tiền vừa ý
Earning a satisfactory amount of money
Ví dụ
03
Được đền bù xứng đáng cho công việc của mình
Being compensated adequately for one’s employment
Ví dụ
