ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Ghost town
Một thị trấn hoặc làng hoang vắng, một địa điểm bị bỏ hoang.
A deserted town or village an abandoned place
Một thị trấn đã bị suy giảm dân số, thường là do suy thoái kinh tế.
A town that has been depopulated often due to economic decline
Một nơi từng nhộn nhịp với hoạt động nhưng giờ đây trở nên trống trải hoặc xuống cấp.
A place that was once bustling with activity but has become empty or rundown