Bản dịch của từ Ghost town trong tiếng Việt

Ghost town

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Ghost town(Noun)

ɡˈəʊst tˈaʊn
ˈɡoʊst ˈtaʊn
01

Một thị trấn hoặc làng hoang vắng, một địa điểm bị bỏ hoang.

A deserted town or village an abandoned place

Ví dụ
02

Một thị trấn đã bị suy giảm dân số, thường là do suy thoái kinh tế.

A town that has been depopulated often due to economic decline

Ví dụ
03

Một nơi từng nhộn nhịp với hoạt động nhưng giờ đây trở nên trống trải hoặc xuống cấp.

A place that was once bustling with activity but has become empty or rundown

Ví dụ