Bản dịch của từ Ginkgo trong tiếng Việt

Ginkgo

Noun
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Ginkgo (Noun)

gˈɪŋkgoʊ
gˈɪŋkgoʊ
01

Một loài cây lá rụng có nguồn gốc từ Trung Quốc, có lá hình quạt và hoa màu vàng. Cây bạch quả (còn gọi là ginkgo) là loài có nhiều đặc điểm nguyên thủy và giống hóa thạch từ kỷ Jura.

A deciduous Chinese tree related to the conifers with fanshaped leaves and yellow flowers It has a number of primitive features and is similar to some Jurassic fossils.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh