Bản dịch của từ Give a heads-up trong tiếng Việt
Give a heads-up
Phrase

Give a heads-up(Phrase)
ɡˈɪv ˈɑː hˈɛdzˌʌp
ˈɡɪv ˈɑ ˈhɛdˌzəp
01
Cung cấp cho ai đó thông tin về một điều gì đó trước đó.
To provide someone with information about something in advance
Ví dụ
Ví dụ
