Bản dịch của từ Give leeway trong tiếng Việt

Give leeway

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Give leeway(Phrase)

ɡˈɪv lˈiːweɪ
ˈɡɪv ˈɫiˌweɪ
01

Để tạo ra sự linh hoạt hoặc khoảng trống cho việc điều chỉnh.

To permit some flexibility or room for maneuver

Ví dụ
02

Để cho phép một mức độ tự do trong một tình huống

To grant a degree of latitude in a situation

Ví dụ
03

Để cho phép tự do hành động hoặc lựa chọn.

To allow freedom of action or choice

Ví dụ