Bản dịch của từ Give leeway trong tiếng Việt
Give leeway
Phrase

Give leeway(Phrase)
ɡˈɪv lˈiːweɪ
ˈɡɪv ˈɫiˌweɪ
01
Để tạo ra sự linh hoạt hoặc khoảng trống cho việc điều chỉnh.
To permit some flexibility or room for maneuver
Ví dụ
Ví dụ
Give leeway

Để tạo ra sự linh hoạt hoặc khoảng trống cho việc điều chỉnh.
To permit some flexibility or room for maneuver