Bản dịch của từ Give or take trong tiếng Việt

Give or take

Idiom
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Give or take(Idiom)

01

Khoảng chừng; hãy tính đến việc có thể có sự sai lệch nhỏ.

A certain amount of variation is permitted.

允许进行一些变动。

Ví dụ
02

Dùng để chỉ ra rằng con số đã đề cập không chính xác hoàn toàn, nhưng đủ gần.

Used to indicate that a given number is not exact but close enough.

这句话用来表示所给的数字虽然不完全准确,但足够接近。

Ví dụ
03

Câu này ám chỉ đến một mức độ sai số hoặc ước lượng.

This phrase suggests a margin of error or an estimate.

这句话暗示存在一定的误差范围或估算空间。

Ví dụ