Anh - Việt
give the runaround
Phrase
give the runaround (Phrase)
/ɡˈɪv ðə ɹˈʌnəɹˌaʊnd/
/ɡˈɪv ðə ɹˈʌnəɹˌaʊnd/
AI
Ví dụ
Người quản lý đã lẩn tránh về những thay đổi chính sách xã hội mới.The manager gave the runaround about the new social policy changes.
Họ không lẩn tránh về các yêu cầu phục vụ cộng đồng.They did not give the runaround regarding the community service requirements.
Nghĩa 02
đưa ra lời bào chữa thay vì hỗ trợ
to provide excuses instead of assistance
Ví dụ
Dịch vụ khách hàng đã làm tôi thất vọng về yêu cầu hoàn tiền.The customer service gave me the runaround about my refund request.
Họ không làm tôi thất vọng khi tôi yêu cầu giúp đỡ.They did not give the runaround when I asked for help.
Ví dụ
Dịch vụ khách hàng đã làm tôi thất vọng về yêu cầu hoàn tiền.The customer service gave me the runaround about my refund request.
Họ đã không làm tôi thất vọng trong quá trình phỏng vấn.They did not give the runaround during the interview process.