Anh - Việt

Bản dịch của từ Give the runaround trong tiếng Việt

give the runaround

Phrase

give the runaround (Phrase)

/ɡˈɪv ðə ɹˈʌnəɹˌaʊnd/
/ɡˈɪv ðə ɹˈʌnəɹˌaʊnd/
AI

Nghĩa 01

trốn tránh hoặc trì hoãn việc đưa ra câu trả lời hoặc giải pháp trực tiếp

to evade or delay giving a straightforward answer or solution

Ví dụ
Người quản lý đã lẩn tránh về những thay đổi chính sách xã hội mới.The manager gave the runaround about the new social policy changes.
Họ không lẩn tránh về các yêu cầu phục vụ cộng đồng.They did not give the runaround regarding the community service requirements.

Nghĩa 02

đưa ra lời bào chữa thay vì hỗ trợ

to provide excuses instead of assistance

Ví dụ
Dịch vụ khách hàng đã làm tôi thất vọng về yêu cầu hoàn tiền.The customer service gave me the runaround about my refund request.
Họ không làm tôi thất vọng khi tôi yêu cầu giúp đỡ.They did not give the runaround when I asked for help.

Nghĩa 03

lừa dối hoặc lừa gạt ai đó

to mislead or deceive someone

Ví dụ
Dịch vụ khách hàng đã làm tôi thất vọng về yêu cầu hoàn tiền.The customer service gave me the runaround about my refund request.
Họ đã không làm tôi thất vọng trong quá trình phỏng vấn.They did not give the runaround during the interview process.