Bản dịch của từ Glasnost trong tiếng Việt

Glasnost

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Glasnost(Noun)

glˈæsnɑst
glˈæznɑst
01

Một chính sách ở Liên Xô trước đây do Mikhail Gorbachev khởi xướng từ năm 1985, khuyến khích chính phủ cởi mở hơn, tham vấn công khai hơn và cho phép thông tin được lan truyền rộng rãi hơn (nhiều tự do thông tin và minh bạch hơn).

In the former Soviet Union the policy or practice of more open consultative government and wider dissemination of information initiated by leader Mikhail Gorbachev from 1985.

苏联的开放政策,促进信息传播与政府透明度。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh