Bản dịch của từ Glass-steagall act trong tiếng Việt
Glass-steagall act
Noun [U/C]

Glass-steagall act(Noun)
ɡlˈæstiɡlˌæf ˈækt
ɡlˈæstiɡlˌæf ˈækt
01
Mục đích của nó là giảm thiểu rủi ro đầu cơ tài chính và bảo vệ người gửi tiền.
It aimed to reduce the risk of financial speculation and protect depositors.
Ví dụ
02
Một luật được ban hành vào năm 1933 để tách ngân hàng thương mại khỏi ngân hàng đầu tư tại Hoa Kỳ.
A law enacted in 1933 to separate commercial banking from investment banking in the United States.
Ví dụ
