Bản dịch của từ Glass-steagall act trong tiếng Việt

Glass-steagall act

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Glass-steagall act(Noun)

ɡlˈæstiɡlˌæf ˈækt
ɡlˈæstiɡlˌæf ˈækt
01

Mục đích của nó là giảm thiểu rủi ro đầu cơ tài chính và bảo vệ người gửi tiền.

It aimed to reduce the risk of financial speculation and protect depositors.

Ví dụ
02

Một luật được ban hành vào năm 1933 để tách ngân hàng thương mại khỏi ngân hàng đầu tư tại Hoa Kỳ.

A law enacted in 1933 to separate commercial banking from investment banking in the United States.

Ví dụ
03

Luật này phần lớn đã bị bãi bỏ vào năm 1999, dẫn đến các cuộc tranh luận về các tác động của nó.

The act was largely repealed in 1999, leading to debates about its implications.

Ví dụ