Bản dịch của từ Glioblastoma trong tiếng Việt

Glioblastoma

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Glioblastoma (Noun)

ɡlˌaɪoʊslˈɑtəsə
ɡlˌaɪoʊslˈɑtəsə
01

Một loại ung thư não bắt đầu từ mô hỗ trợ của não.

A type of brain cancer that begins in the supportive tissue of the brain.

Ví dụ
Được tạo bởi ZIM AI
02

Đặc trưng bởi sự tăng trưởng hung hãn và tiên lượng xấu.

Characterized by aggressive growth and a poor prognosis.

Ví dụ
Được tạo bởi ZIM AI
03

Đây là một trong những loại khối u não phổ biến và chết người nhất.

It is one of the most common and deadliest forms of brain tumor.

Ví dụ
Được tạo bởi ZIM AI

Chu Du Speak

Chat AI

Bạn

Luyện Speaking sử dụng Glioblastoma cùng Chu Du Speak

Video ngữ cảnh

Từ đồng nghĩa (Synonym)

Độ phù hợp
Không có từ phù hợp

Từ trái nghĩa (Antonym)

Độ phù hợp
Không có từ phù hợp

Tần suất xuất hiện

1.0/8Rất thấp
Listening
Rất thấp
Speaking
Rất thấp
Reading
Rất thấp
Writing Task 1
Rất thấp
Writing Task 2
Rất thấp

Tài liệu trích dẫn có chứa từ

Idiom with Glioblastoma

Không có idiom phù hợp