Bản dịch của từ Global monetary agreement trong tiếng Việt

Global monetary agreement

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Global monetary agreement(Noun)

ɡlˈəʊbəl mˈəʊntəri ɐɡrˈiːmənt
ˈɡɫoʊbəɫ ˈmoʊnəˌtɛri ˈeɪˈɡrimənt
01

Một khuôn khổ hợp tác trong các vấn đề tài chính quốc tế

A framework for cooperation in international monetary matters

Ví dụ
02

Một hiệp định để điều chỉnh hoạt động của hệ thống tài chính giữa các quốc gia tham gia.

A pact to regulate financial system operations among participating nations

Ví dụ
03

Một thỏa thuận giữa các quốc gia về các nguyên tắc chính sách tiền tệ và tỷ giá hối đoái

An agreement between countries on the principles of monetary policy and exchange rates

Ví dụ